崑
丨フ丨丨フ一一一フノフ
11
HSK1
Danh từ
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Núi Côn Lôn
Ví dụ (5)
崑崙山被譽為中國的第一神山。
Núi Côn Lôn được mệnh danh là ngọn núi thần tiên đệ nhất của Trung Quốc.
傳說中,西王母居住在崑崙山上。
Trong truyền thuyết, Tây Vương Mẫu sinh sống trên núi Côn Lôn.
這條河的源頭可以追溯到遙遠的崑崙山脈。
Đầu nguồn của con sông này có thể bắt nguồn từ dãy núi Côn Lôn xa xôi.
古代詩人經常在作品中描寫巍峨的崑崙。
Các nhà thơ cổ đại thường miêu tả dãy Côn Lôn hùng vĩ trong các tác phẩm của họ.
他一直夢想著去崑崙山探險。
Anh ấy luôn mơ ước được đi thám hiểm núi Côn Lôn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây