jié
Nhanh chóng, thắng lợi
Hán việt: thiệp
一丨一一フ一一丨一ノ丶
11
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nhanh chóng, thắng lợi
Ví dụ (5)
lièbàobēnpǎode kuàidòng zuòfēi chángmǐn jié
Tốc độ chạy của báo săn cực kỳ nhanh, động tác vô cùng nhanh nhẹn.
gāotiěwèi gōnglezhǒngān quánkuàijiédechūxíngfāng shì
Tàu cao tốc cung cấp cho hành khách một phương thức di chuyển an toàn và nhanh chóng.
qiánxiàn线chuánláileshèng dejiébàoquánguórénmíndōuhuānquèyuè
Tin vui thắng lợi được truyền về từ tiền tuyến, nhân dân cả nước đều hòo reo vui sướng.
jūnzàizhèzhàn zhōnghuò lekōngqiándejié
Quân ta đã giành được thắng lợi lớn chưa từng có trong chiến dịch này.
xué yánméiyǒujiéjìngzhǐnéngduōtīngduōliàn
Học ngôn ngữ không có đường tắt (nhanh), chỉ có thể nghe nhiều luyện nhiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây