Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xuán
HSK 4
Treo lơ lửng, treo
Hán Việt:HUYỀN••Loại từ:động từ
11 nét
丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
县Chữ Huyện+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

悬
xuán
Treo lơ lửng, treo
县
Chữ Huyệnxiàn
Vật buộc dây treo cao (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, nỗi niềm lo lắng (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Vật bị buộc dây kéo lên cao (县) khiến trái tim ở dưới (心) cứ thấp thỏm như đang treo lơ lửng giữa không trung (悬).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Treo lơ lửng, treo
ENTiếng Anh:hang, suspend, unresolved
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qiáng墙shàng上xuánguà悬挂zhe着yì一fú幅měilì美丽de的fēngjǐnghuà风景画。
Trên tường treo một bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp.
A beautiful landscape painting is hanging on the wall.
#2
zhíshēngjī直升机xuán悬tíng停zài在bàn半kōngzhōng空中。
Trực thăng bay lơ lửng giữa không trung.
The helicopter is hovering in midair.
#3
zhè这gè个wèntí问题zhìjīn至今réngrán仍然xuán悬ér而wèijué未决。
Vấn đề này đến nay vẫn còn treo đó chưa được giải quyết.
This issue remains unresolved to this day.
#4
tāmen他们zhàn站zài在dǒuqiào陡峭de的xuányá悬崖biānshàng边上,xiàngxià向下zhāng张wàng望。
Họ đứng bên bờ vách đá cheo leo và nhìn xuống dưới.
They stood at the edge of a steep cliff, looking down.
#5
chéngjì成绩hái还méi没gōngbù公布,wǒ我de的xīn心yìzhí一直xuán悬zhe着。
Thành tích vẫn chưa được công bố, lòng tôi cứ luôn treo lơ lửng (lo lắng thấp thỏm).
The results haven't been announced yet, and I've been on edge the whole time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây