xuán
Treo lơ lửng, treo
Hán việt: huyền
丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
11
HSK1

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Treo lơ lửng, treo
Ví dụ (5)
qiángshàngxuán guàzheměi defēng jǐnghuà
Trên tường treo một bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp.
zhíshēngxuántíngzàibànkōngzhōng
Trực thăng bay lơ lửng giữa không trung.
zhè gewèn zhì jīnréngr ánxuánérwèijué
Vấn đề này đến nay vẫn còn treo đó chưa được giải quyết.
menzhànzàidǒu qiàodexuánbiānshàngxiàngxiàzhāngwàng
Họ đứng bên bờ vách đá cheo leo và nhìn xuống dưới.
chéng háiméigōng dexīn zhíxuánzhe
Thành tích vẫn chưa được công bố, lòng tôi cứ luôn treo lơ lửng (lo lắng thấp thỏm).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây