diāo
Điêu khắc
Hán việt: điêu
ノフ一丨一丨フ一ノノノ
11
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zūn

Dùng cho những vật được tôn kính hoặc trang nghiêm như tượng thần, tượng Phật, tác phẩm điêu khắc, khẩu đại bác.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 尊 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一尊雕塑
một bức tượng / tác phẩm điêu khắc
一尊佛像
một bức tượng Phật
一尊炮
một khẩu đại bác / khẩu pháo

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Điêu khắc
Ví dụ (5)
huāndiāo shù
Anh ấy thích nghệ thuật điêu khắc gỗ.
zhèzuòdiāoxiàngshìyóushídiāoérchéngde
Bức tượng điêu khắc này được chạm khắc từ đá cẩm thạch.
gōngjiàngzhèng zài dediāoduǒhuā
Người thợ thủ công đang cẩn thận điêu khắc một bông hoa.
dàijiàn zhùshàngdediāohuāfēi chángjīngměi
Hoa văn điêu khắc trên các công trình kiến trúc cổ đại vô cùng tinh xảo.
shēngdōufèng xiàngěilediāo shù
Ông đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghệ thuật điêu khắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây