kòu
Kẻ cướp, kẻ xâm lược
Hán việt: khấu
丶丶フ一一ノフ丨一フ丶
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẻ cướp, kẻ xâm lược
Ví dụ (5)
bīngyún:“qióngkòuzhuī”。
Binh pháp có câu: "Giặc cùng chớ đuổi".
yīng xióngmenwèi le kàngkòuxiànchūlenián qīngdeshēng mìng
Các vị anh hùng đã hiến dâng tuổi thanh xuân của mình để chống lại kẻ thù xâm lược.
dàizhèjīng chángyǒuzéikòuchūmòméi
Thời xưa ở đây thường xuyên có sơn tặc (kẻ cướp) xuất hiện.
biānguāngàowàizàikòu
Biên ải nguy cấp, ngoại tộc lại một lần nữa xâm nhập.
míngcháoshí yán hǎi沿dàibǎoshòuhǎikòudeqīnrǎo
Thời nhà Minh, vùng ven biển phải chịu nhiều sự quấy nhiễu của hải tặc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây