Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
飢
jī
đói; nạn đói
Hán việt: cơ
ノ丶丶フ一一フ丶ノフ
10
只
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 飢 (jī) kết hợp bởi Bộ Thực (飠 - thức ăn) và Bộ Kỷ (几 - cái bàn nhỏ), gợi nhớ nghĩa là đói 飢.

Thành phần cấu tạo

飢
jī
đói; nạn đói
飠
Bộ Thực
Thức ăn (bên trái)
几
Bộ Kỷ
Cái bàn nhỏ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:đói; nạn đói
Ví dụ (5)
tā他men們yǐ已jīng經liǎng兩tiān天méi沒chī吃dōng東xi西,gǎn感dào到fēi cháng非常jī飢è餓。
Họ đã hai ngày không ăn gì, cảm thấy vô cùng đói.
zhè這chǎng場dà大hàn旱zāi災dǎo導zhì致le了yán嚴zhòng重de的jī飢huāng荒。
Trận hạn hán lớn này đã dẫn đến một nạn đói nghiêm trọng.
zài在nà那ge個dòng動dàng盪de的nián dài年代,xǔ許duō多qióng窮rén人jī飢hán寒jiāo交pò迫。
Trong thời đại đầy biến động đó, nhiều người nghèo phải chịu cảnh đói rét đan xen.
hái zi孩子men們yòng用jī飢kě渴de的mù guāng目光kàn看zhe著zhuō桌shàng上de的shí wù食物。
Bọn trẻ nhìn thức ăn trên bàn với ánh mắt đầy đói khát.
tā他mǎi買le了yì一xiē些bǐng餅gān乾lái來chōng充jī飢。
Anh ấy mua một ít bánh quy để lót dạ (chống đói).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây