féng
gặp, gặp gỡ, phùng, gặp phải, mỗi khi, nhân dịp.
Hán việt: bồng
ノフ丶一一一丨丶フ丶
10
HSK7-9
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gặp, gặp gỡ, phùng, gặp phải, mỗi khi, nhân dịp.
Ví dụ (8)
jiǔbiéchóngféngliǎngwèilǎopéng you dòngdeliúxiàleyǎnlèi
Xa cách lâu ngày gặp lại (cửu biệt trùng phùng), hai người bạn già xúc động rơi nước mắt.
měiféngjiājiébèiqīn
Mỗi dịp tết đến (gặp ngày lễ đẹp) lại càng nhớ người thân hơn (Thơ Vương Duy).
zhèduō kuībāng mángcáinéngféngxiōnghuà
Lần này may nhờ bạn giúp đỡ, tôi mới có thể gặp dữ hóa lành.
zhèrén huanxuàn yào耀féngrénbiàn便shuōdechéng jiù
Anh ta thích khoe khoang, hễ gặp ai là lại kể lể về thành tựu của mình.
zhēnshiféngduì shǒuzhèchǎng sàitàijīng cǎile
Đúng là kỳ phùng địch thủ (cờ gặp đúng đối thủ), trận đấu này quá đặc sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây