逢
ノフ丶一一一丨丶フ丶
10
HSK7-9
Động từ
Từ ghép (13)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gặp, gặp gỡ, phùng, gặp phải, mỗi khi, nhân dịp.
Ví dụ (8)
久别重逢,两位老朋友激动得流下了眼泪。
Xa cách lâu ngày gặp lại (cửu biệt trùng phùng), hai người bạn già xúc động rơi nước mắt.
每逢佳节倍思亲。
Mỗi dịp tết đến (gặp ngày lễ đẹp) lại càng nhớ người thân hơn (Thơ Vương Duy).
这次多亏你帮忙,我才能逢凶化吉。
Lần này may nhờ bạn giúp đỡ, tôi mới có thể gặp dữ hóa lành.
他这人喜欢炫耀,逢人便说他的成就。
Anh ta thích khoe khoang, hễ gặp ai là lại kể lể về thành tựu của mình.
真是棋逢对手,这场比赛太精彩了。
Đúng là kỳ phùng địch thủ (cờ gặp đúng đối thủ), trận đấu này quá đặc sắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây