白白浪费
bái bái làng fèi
lãng phí công sức, tiền bạc uổng công

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:lãng phí công sức, tiền bạc uổng công
Ví dụ (3)
zhēn shí jiānjiù shìzàibái bái làng fèishēng mìng
Không trân trọng thời gian chính là đang lãng phí cuộc đời uổng công.
biéqiánbái bái làng fèizàiméi yǒuyòngdedōng xi西shàng
Đừng đem tiền lãng phí uổng công vào những món đồ không dùng tới.
jiāde jué néngbái bái làng fèi
Nỗ lực của mọi người tuyệt đối không thể bị lãng phí uổng công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây