lóng / lǒng
lồng, giỏ, cái rọ
Hán việt: lung
ノ一丶ノ一丶一ノフノ丶
11
只, 个
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'lóng')
Nghĩa:lồng, giỏ, cái rọ
Ví dụ (5)
niǎorcónglóngzitáopǎole
Chú chim đã trốn thoát khỏi lồng.
jié dào chùdōuguàmǎnlehóngdēng long
Trong dịp lễ, khắp nơi đều treo đầy lồng đèn đỏ.
gāngchūzhēnglóngdebāo zifēi chángxiāng
Bánh bao vừa lấy ra khỏi lồng hấp rất thơm.
qīng chénzhěng cūnzhuānglǒng zhàozàinóngzhīzhōng
Sáng sớm, toàn bộ ngôi làng bị bao phủ trong sương mù dày đặc.
zuì huanchīshànghǎidexiǎolóngbāo
Tôi thích ăn bánh tiểu long bao (bánh bao lồng nhỏ) của Thượng Hải nhất.
2
động từ (đọc 'lǒng')
Nghĩa:bao phủ, bao trùm, lồng vào
Ví dụ (3)
lǒng zhàozheshān
Sương mù bao phủ thung lũng.
lǒngzhùlexiǎochéng
Màn đêm bao trùm thị trấn nhỏ.
shǒulǒngzàixiùzili
Anh ấy lồng tay vào trong tay áo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây