笼
ノ一丶ノ一丶一ノフノ丶
11
只, 个
HSK1
Danh từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'lóng')
Nghĩa:lồng, giỏ, cái rọ
Ví dụ (5)
鸟儿从笼子里逃跑了。
Chú chim đã trốn thoát khỏi lồng.
节日里,到处都挂满了红灯笼。
Trong dịp lễ, khắp nơi đều treo đầy lồng đèn đỏ.
刚出蒸笼的包子非常香。
Bánh bao vừa lấy ra khỏi lồng hấp rất thơm.
清晨,整个村庄笼罩在浓雾之中。
Sáng sớm, toàn bộ ngôi làng bị bao phủ trong sương mù dày đặc.
我最喜欢吃上海的小笼包。
Tôi thích ăn bánh tiểu long bao (bánh bao lồng nhỏ) của Thượng Hải nhất.
2
động từ (đọc 'lǒng')
Nghĩa:bao phủ, bao trùm, lồng vào
Ví dụ (3)
雾气笼罩着山谷。
Sương mù bao phủ thung lũng.
夜色笼住了小城。
Màn đêm bao trùm thị trấn nhỏ.
他把手笼在袖子里。
Anh ấy lồng tay vào trong tay áo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây