亏了
kuī le
chịu thua lỗ, may nhờ có (lời cảm thán)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chịu thua lỗ, may nhờ có (lời cảm thán)
Ví dụ (3)
zhè zuò shēng shùn kuī le shǎoqián
Lần này làm kinh doanh không thuận lợi, anh ấy bị lỗ không ít tiền.
kuī le shí xǐng ránjiù suàncuò ànle
May mà có bạn kịp thời nhắc nhở, nếu không tôi đã tính sai đáp án rồi.
mài diàozhè jiùhuò shāng jiākuī lesān wàn kuài
Bán đi lô hàng cũ này, thương gia chịu lỗ 30.000 đồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây