Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yōng
HSK 4
Tầm thường, bình thường
Hán Việt:DUNG••Loại từ:Tính từ
11 nét
丶一ノフ一一丨フ一一丨
Không dùng lượng từ riêng
广Nghiễm+彐Kế+用Dụng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

庸
yōng
Tầm thường, bình thường
广
Bộ Nghiễmguǎng
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
Bộ Nghiễm
彐
Bộ Kếjì
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
用
Bộ Dụngyòng
Sử dụng / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhà rộng (广), bàn tay (彐) chỉ làm những công việc thường dùng (用) hằng ngày nên trở nên bình thường, tầm thường (庸).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Tầm thường, bình thường
ENTiếng Anh:mediocre, ordinary, commonplace
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他bù不gānxīn甘心zuò做yí一gè个píngyōng平庸de的rén人。
Anh ấy không cam tâm làm một người tầm thường.
He is unwilling to resign himself to being an ordinary person.
#2
zhè这bù部diànyǐng电影de的qíngjié情节yǒuxiē有些yōngsú庸俗。
Cốt truyện của bộ phim này hơi dung tục và tầm thường.
The plot of this movie is somewhat vulgar.
#3
hěn很duō多fánnǎo烦恼qíshí其实dōu都shì是yōng庸rén人zì自rǎo扰。
Rất nhiều phiền não thực ra đều là do người tầm thường tự chuốc lấy lo âu.
Many worries are really just self-inflicted troubles.
#4
nà那gè个yōng庸yī医dānwu耽误le了huànzhě患者de的bìngqíng病情。
Tên lang băm (vị bác sĩ tồi, tầm thường) đó đã làm lỡ dở bệnh tình của bệnh nhân.
That quack doctor delayed the patient's treatment.
#5
zài在zhè这jiā家gōngsī公司lǐ里,méiyǒu没有yōng庸cái才de的lìzú立足zhī之dì地。
Trong công ty này, không có chỗ đứng cho những kẻ tầm thường bất tài.
There is no place for incompetence in this company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây