Hán Việt:DUNG••Loại từ:Tính từ
11 nét
丶一ノフ一一丨フ一一丨
Không dùng lượng từ riêng
广Nghiễm+彐Kế+用Dụng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
庸
Tầm thường, bình thường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)

彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
用
Bộ Dụng
Sử dụng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

庸
Tầm thường, bình thường
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Tầm thường, bình thường
ENTiếng Anh:mediocre, ordinary, commonplace
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他不甘心做一个平庸的人。
Anh ấy không cam tâm làm một người tầm thường.
He is unwilling to resign himself to being an ordinary person.
#2
这部电影的情节有些庸俗。
Cốt truyện của bộ phim này hơi dung tục và tầm thường.
The plot of this movie is somewhat vulgar.
#3
很多烦恼其实都是庸人自扰。
Rất nhiều phiền não thực ra đều là do người tầm thường tự chuốc lấy lo âu.
Many worries are really just self-inflicted troubles.
#4
那个庸医耽误了患者的病情。
Tên lang băm (vị bác sĩ tồi, tầm thường) đó đã làm lỡ dở bệnh tình của bệnh nhân.
That quack doctor delayed the patient's treatment.
#5
在这家公司里,没有庸才的立足之地。
Trong công ty này, không có chỗ đứng cho những kẻ tầm thường bất tài.
There is no place for incompetence in this company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây