yōng
Tầm thường, bình thường
Hán việt: dong
丶一ノフ一一丨フ一一丨
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tầm thường, bình thường
Ví dụ (5)
gānxīnzuògepíng yōngderén
Anh ấy không cam tâm làm một người tầm thường.
zhèdiàn yǐngdeqíng jiéyǒuxiēyōng
Cốt truyện của bộ phim này hơi dung tục và tầm thường.
hěnduōfán nǎo shídōushìyōngrénrǎo
Rất nhiều phiền não thực ra đều là do người tầm thường tự chuốc lấy lo âu.
yōngdān lehuàn zhědebìngqíng
Tên lang băm (vị bác sĩ tồi/tầm thường) đó đã làm lỡ dở bệnh tình của bệnh nhân.
zàizhèjiāgōng méiyǒuyōngcáide zhī
Trong công ty này, không có chỗ đứng cho những kẻ tầm thường bất tài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây