庸
丶一ノフ一一丨フ一一丨
11
HSK1
Tính từ
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Tầm thường, bình thường
Ví dụ (5)
他不甘心做一个平庸的人。
Anh ấy không cam tâm làm một người tầm thường.
这部电影的情节有些庸俗。
Cốt truyện của bộ phim này hơi dung tục và tầm thường.
很多烦恼其实都是庸人自扰。
Rất nhiều phiền não thực ra đều là do người tầm thường tự chuốc lấy lo âu.
那个庸医耽误了患者的病情。
Tên lang băm (vị bác sĩ tồi/tầm thường) đó đã làm lỡ dở bệnh tình của bệnh nhân.
在这家公司里,没有庸才的立足之地。
Trong công ty này, không có chỗ đứng cho những kẻ tầm thường bất tài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây