Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
cuī
HSK 4
họ Thôi; cao lớn trong nghĩa cổ
Hán Việt:THÔI••Loại từ:Danh từ
11 nét
丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
山Sơn+隹Chuy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

崔
cuī
họ Thôi; cao lớn trong nghĩa cổ
山
Bộ Sơnshān
Núi non (phía trên)
Bộ Sơn
隹
Bộ Chuyzhuī
Chim đuôi ngắn (phía dưới)
Bộ Chuy
Mẹo nhớ nhanh:

Đỉnh núi đá cao vút (山) đến mức đàn chim cánh ngắn (隹) phải rướn mình bay qua gợi nhớ dáng núi cao lớn và họ Thôi (崔).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ riêng / tính từ
VINghĩa:họ Thôi; cao lớn trong nghĩa cổ
ENTiếng Anh:surname Cui, towering, lofty
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
cuī崔xiānsheng先生shì是wǒmen我们de的xīn新jīnglǐ经理。
Ông Thôi là giám đốc mới của chúng tôi.
Mr. Cui is our new manager.
#2
wǒ我de的línjū邻居xìng姓cuī崔,shì是gè个hěn很hǎo好de的rén人。
Hàng xóm của tôi họ Thôi, là một người rất tốt.
My neighbor's surname is Cui, and he is a very nice person.
#3
xiǎo小cuī崔jīntiān今天méi没lái来shàngbān上班ma吗?
Tiểu Thôi hôm nay không đi làm sao?
Didn't Xiao Cui come to work today?
#4
nà那zuò座shānshì山势cuī崔wéi嵬,lìngrén令人wàng望ér而shēng生wèi畏。
Thế núi đó cao chót vót, khiến người ta nhìn mà sợ hãi.
That mountain rises steep and towering, inspiring awe.
#5
lǎo老cuī崔,nǐ你búyào不要zài再cuī催wǒ我le了。
Lão Thôi, ông đừng có thúc giục tôi nữa.
Old Cui, stop urging me already.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây