cuī
họ Thôi; cao lớn trong nghĩa cổ
Hán việt: thôi
丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng / tính từ
Nghĩa:họ Thôi; cao lớn trong nghĩa cổ
Ví dụ (5)
cuīxiān shēngshì mendexīnjīng
Ông Thôi là giám đốc mới của chúng tôi.
delín xìngcuīshìgehěnhǎoderén
Hàng xóm của tôi họ Thôi, là một người rất tốt.
xiǎocuījīn tiānméiláishàng bānma
Tiểu Thôi hôm nay không đi làm sao?
zuòshānshìcuīwéilìngrénwàngérshēngwèi
Thế núi đó cao chót vót, khiến người ta nhìn mà sợ hãi.
lǎocuīyàozàicuīle
Lão Thôi, ông đừng có thúc giục tôi nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây