yín
quá mức, tràn lan; dâm đãng
Hán việt: dâm
丶丶一ノ丶丶ノノ一丨一
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:quá mức, tràn lan; dâm đãng
Ví dụ (5)
zhèběnshūbāo hán duōyínhuìdenèi róng
Cuốn sách này chứa nhiều nội dung dâm ô.
guìnéngyínpínjiànnéngwēinéng
Giàu sang không thể làm cho sa ngã (hoang dâm), nghèo hèn không thể làm cho thay đổi, uy vũ không thể làm cho khuất phục.
liánláideyíndǎo zhìleyán zhòngdehónglàozāi hài
Những trận mưa dầm (mưa quá mức) nhiều ngày qua đã gây ra thảm họa lũ lụt nghiêm trọng.
guòzhejiāoshēyíndeshēng huózuìzhōng chǎnle
Anh ta sống một cuộc sống kiêu sa dâm dật (hưởng lạc quá mức), cuối cùng đã phá sản.
dài yánchéngyínluàndexíng wéi
Pháp luật thời xưa trừng phạt nghiêm khắc các hành vi dâm loạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây