Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yín
HSK 4
quá mức, tràn lan; dâm đãng
Hán Việt:DÂM••Loại từ:Tính từ
11 nét
丶丶一ノ丶丶ノノ一丨一
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+爫Trảo+壬Nhâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

淫
yín
quá mức, tràn lan; dâm đãng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
爫
Bộ Trảo (trên)zhǎo
Móng vuốt, bàn tay cầm nắm (phía trên)
壬
Bộ Nhâmrén
Hình vật gánh nặng trên vai (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dòng nước lũ (氵) dâng tràn quá mức khiến bàn tay (爫) phải gánh chịu (壬) cảnh ngập lụt mênh mông, nghĩa là tràn lan, quá độ, dâm đãng (淫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / động từ
VINghĩa:quá mức, tràn lan; dâm đãng
ENTiếng Anh:excessive, licentious, lewd, wanton
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这běn本shū书bāohán包含xǔduō许多yín淫huì秽de的nèiróng内容。
Cuốn sách này chứa nhiều nội dung dâm ô.
This book contains a lot of obscene content.
#2
fùguìbùnéngyín富贵不能淫,pínjiànbùnéng贫贱不能yí移,wēiwǔ威武bù不néng能qū屈。
Giàu sang không thể làm cho sa ngã (hoang dâm), nghèo hèn không thể làm cho thay đổi, uy vũ không thể làm cho khuất phục.
Wealth and honor cannot corrupt him, poverty and lowliness cannot change him, and power and force cannot bend him.
#3
liánrìlái连日来de的yín淫yǔ雨dǎozhì导致le了yánzhòng严重de的hóng洪lào涝zāihài灾害。
Những trận mưa dầm (mưa quá mức) nhiều ngày qua đã gây ra thảm họa lũ lụt nghiêm trọng.
Days of incessant rain led to severe flooding.
#4
tā他guò过zhe着jiāo骄shē奢yín淫yì逸de的shēnghuó生活,zuìzhōng最终pòchǎn破产le了。
Anh ta sống một cuộc sống kiêu sa dâm dật (hưởng lạc quá mức), cuối cùng đã phá sản.
He lived a life of extravagance and indulgence, and eventually went bankrupt.
#5
gǔdài古代fǎlǜ法律yánchéng严惩yín淫luàn乱de的xíngwéi行为。
Pháp luật thời xưa trừng phạt nghiêm khắc các hành vi dâm loạn.
In ancient times, the law severely punished licentious behavior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây