yuān
Vực sâu, độ sâu
Hán việt: uyên
丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vực sâu, độ sâu
Ví dụ (5)
níng shìzhewànzhàngshēnyuāngǎndàozhènxuànyùn
Anh ấy nhìn chằm chằm vào vực sâu vạn trượng, cảm thấy một trận chóng mặt.
zhèwèijiào shòuxuéshíyuānshòurénzūn jìng
Vị giáo sư này có kiến thức uyên thâm, được mọi người kính trọng.
zhèliǎngjiànchǎn pǐndezhì liàngyǒuzhetiānyuānzhībié
Chất lượng của hai sản phẩm này có sự khác biệt một trời một vực.
zhèliǎngjiāyǒuzhehěnshēnde shǐyuānyuán
Hai gia tộc này có nguồn gốc lịch sử rất sâu xa.
miàn duìzhèzhòng kǎo yànlínshēnyuāngǎnyǒu háoxièdài
Đối mặt với thử thách trọng đại này, anh ấy cẩn trọng như đang đứng trước vực sâu, không dám lơ là một chút nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây