渊
丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨
11
HSK1
Danh từ
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vực sâu, độ sâu
Ví dụ (5)
他凝视着万丈深渊,感到一阵眩晕。
Anh ấy nhìn chằm chằm vào vực sâu vạn trượng, cảm thấy một trận chóng mặt.
这位教授学识渊博,受人尊敬。
Vị giáo sư này có kiến thức uyên thâm, được mọi người kính trọng.
这两件产品的质量有着天渊之别。
Chất lượng của hai sản phẩm này có sự khác biệt một trời một vực.
这两个家族有着很深的历史渊源。
Hai gia tộc này có nguồn gốc lịch sử rất sâu xa.
面对这次重大考验,他如临深渊,不敢有丝毫懈怠。
Đối mặt với thử thách trọng đại này, anh ấy cẩn trọng như đang đứng trước vực sâu, không dám lơ là một chút nào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây