谏
丶フ一丨フ丶ノ一丨ノ丶
11
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 谏 (jiàn) kết hợp bởi Bộ Ngôn (giản thể) (讠 - lời nói, ngôn từ) và Chữ Giản (柬 - thiệp, thư), gợi nhớ nghĩa là khuyên bảo, can gián 谏.
Thành phần cấu tạo
谏
khuyên bảo, can gián
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
柬
Chữ Giản
Thiệp, thư / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khuyên bảo, can gián
Ví dụ (5)
作为一个明君,他善于纳谏。
Là một minh quân, ông ấy giỏi việc tiếp thu lời can gián.
大臣们纷纷劝谏皇帝不要发动战争。
Các đại thần thi nhau khuyên can hoàng đế đừng phát động chiến tranh.
魏征以直言敢谏而闻名于史。
Ngụy Trưng nổi tiếng trong lịch sử vì thẳng thắn dám can gián.
他冒着生命危险向国王进谏。
Anh ấy bất chấp nguy hiểm tính mạng để dâng lời can gián lên nhà vua.
许多忠臣为了国家不惜死谏。
Nhiều trung thần vì đất nước mà không tiếc dùng cái chết để can gián.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây