茂
一丨丨一ノフノ丶
8
个
HSK1
Tính từ
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Um tùm, dày đặc
Ví dụ (5)
森林里长着茂密的树木。
Trong rừng mọc những cây cối rậm rạp um tùm.
春天到了,花园里的花草长得很茂盛。
Mùa xuân đến, hoa cỏ trong vườn mọc lên rất tươi tốt và um tùm.
院子里有一棵枝繁叶茂的大树。
Trong sân có một cây lớn cành lá xum xuê dày đặc.
我们穿过了一片茂林。
Chúng tôi đã đi xuyên qua một khu rừng rậm rạp.
这里的牧草十分丰茂,非常适合放牧。
Đồng cỏ ở đây vô cùng tươi tốt và dày đặc, rất thích hợp để chăn thả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây