mào
Um tùm, dày đặc
Hán việt: mậu
一丨丨一ノフノ丶
8
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Um tùm, dày đặc
Ví dụ (5)
sēn línzhǎngzhemàodeshù
Trong rừng mọc những cây cối rậm rạp um tùm.
chūntiāndàolehuāyuándehuācǎozhǎngdehěnmào shèng
Mùa xuân đến, hoa cỏ trong vườn mọc lên rất tươi tốt và um tùm.
yuànziyǒuzhīfánmàodeshù
Trong sân có một cây lớn cành lá xum xuê dày đặc.
menchuān穿guòlepiànmàolín
Chúng tôi đã đi xuyên qua một khu rừng rậm rạp.
zhèdecǎoshí fēnfēngmàofēi chángshì fàng
Đồng cỏ ở đây vô cùng tươi tốt và dày đặc, rất thích hợp để chăn thả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây