Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
寅
yín
chi Dần; hổ trong 12 con giáp; kính cẩn
Hán việt: dần
丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
11
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 寅 (yín) kết hợp bởi Bộ Miên (宀 - mái nhà), Bộ Nhất (一 - số một, một nét ngang), Do (由 - từ, do) và Bộ Bát (八 - số tám, phân chia), gợi nhớ nghĩa là chi Dần 寅.

Thành phần cấu tạo

寅
yín
chi Dần; hổ trong 12 con giáp; kính cẩn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
由
Do
Từ, do / âm đọc (phía dưới)
八
Bộ Bát
Số tám, phân chia (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:chi Dần; hổ trong 12 con giáp; kính cẩn
Ví dụ (5)
tā他měi tiān每天zài在yín寅shí时qǐ chuáng起床liàn练wǔ武。
Anh ấy thức dậy vào giờ Dần (3 đến 5 giờ sáng) mỗi ngày để luyện võ.
míng nián明年shì是nóng lì农历yín寅nián年,yě也jiù就shì是hǔ虎nián年。
Năm sau là năm Dần theo âm lịch, cũng chính là năm con Hổ.
tā他háo wú毫无jié zhì节制de地xiāo fèi消费,zǒng shì总是yín寅chī吃mǎo卯liáng粮。
Anh ta tiêu xài không hề có chừng mực, luôn trong tình trạng giật gấu vá vai (tiêu lố phần của tương lai, năm Dần ăn lương năm Mão).
wǒ men我们yìng应duì对dà大zìr án自然bào抱yǒu有yín寅wèi畏zhī之xīn心。
Chúng ta nên mang trong mình lòng kính sợ đối với thiên nhiên.
《shàng尚shū书》zhōng中yǒu有“yín寅bīn宾chū出rì日”de的jì zǎi记载,yì意wèi为gōng jìng恭敬de地yíng jiē迎接rì日chū出。
Trong sách 'Thượng Thư' có ghi chép câu 'Dần tân xuất nhật', ý chỉ việc cung kính chào đón mặt trời mọc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây