寅
丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
11
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 寅 (yín) kết hợp bởi Bộ Miên (宀 - mái nhà), Bộ Nhất (一 - số một, một nét ngang), Do (由 - từ, do) và Bộ Bát (八 - số tám, phân chia), gợi nhớ nghĩa là chi Dần 寅.
Thành phần cấu tạo
寅
chi Dần; hổ trong 12 con giáp; kính cẩn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
由
Do
Từ, do / âm đọc (phía dưới)
八
Bộ Bát
Số tám, phân chia (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:chi Dần; hổ trong 12 con giáp; kính cẩn
Ví dụ (5)
他每天在寅时起床练武。
Anh ấy thức dậy vào giờ Dần (3 đến 5 giờ sáng) mỗi ngày để luyện võ.
明年是农历寅年,也就是虎年。
Năm sau là năm Dần theo âm lịch, cũng chính là năm con Hổ.
他毫无节制地消费,总是寅吃卯粮。
Anh ta tiêu xài không hề có chừng mực, luôn trong tình trạng giật gấu vá vai (tiêu lố phần của tương lai, năm Dần ăn lương năm Mão).
我们应对大自然抱有寅畏之心。
Chúng ta nên mang trong mình lòng kính sợ đối với thiên nhiên.
《尚书》中有“寅宾出日”的记载,意为恭敬地迎接日出。
Trong sách 'Thượng Thư' có ghi chép câu 'Dần tân xuất nhật', ý chỉ việc cung kính chào đón mặt trời mọc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây