Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
gān
HSK 4
cột, gậy
Hán Việt:CẢN••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丨ノ丶丶フ一一一一丨
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+旱Hạn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

桿
gān
cột, gậy
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
旱
Hạn (biến thể)hàn
Khô hạn / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Thân cây gỗ (木) phơi khô dưới nắng hạn (旱) trở nên cứng cáp để làm cây cột, chiếc gậy (桿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cột, gậy
ENTiếng Anh:pole, rod, shaft, staff
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他mǎi買le了yí一tào套xīn新de的gāo高ěr爾fū夫qiú球gǎn桿。
Anh ấy đã mua một bộ gậy đánh golf mới.
He bought a new set of golf clubs.
#2
xué學xiào校cāo操chǎng場shàng上yǒu有yì一gēn根gāogāo高高de的qí旗gǎn桿。
Trên sân trường có một cột cờ rất cao.
There is a tall flagpole on the school playground.
#3
fēi飛xíng行yuán員jǐn緊jǐn緊wòzhù握住cāo操zòng縱gǎn桿。
Phi công nắm chặt cần điều khiển.
The pilot gripped the control stick tightly.
#4
tā他yòng用yì一gēn根mù木gǎn桿bǎ把shù樹shàng上de的píng蘋guǒ果dǎxià打下lái來。
Anh ấy dùng một cây gậy gỗ để chọc những quả táo trên cây rụng xuống.
He used a wooden pole to knock the apples down from the tree.
#5
zhè這zhī支bǐ筆de的bǐ筆gǎn桿shì是yòng用jīn金shǔ屬zuò做de的。
Thân của cây bút này được làm bằng kim loại.
The barrel of this pen is made of metal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây