桿
一丨ノ丶丨フ一一一一丨
11
HSK1
Danh từ
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cột, gậy
Ví dụ (5)
他買了一套新的高爾夫球桿。
Anh ấy đã mua một bộ gậy đánh golf mới.
學校操場上有一根高高的旗桿。
Trên sân trường có một cột cờ rất cao.
飛行員緊緊握住操縱桿。
Phi công nắm chặt cần điều khiển.
他用一根木桿把樹上的蘋果打下來。
Anh ấy dùng một cây gậy gỗ để chọc những quả táo trên cây rụng xuống.
這支筆的筆桿是用金屬做的。
Thân của cây bút này được làm bằng kim loại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây