戚
一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶
11
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 戚 (qī) kết hợp bởi Mậu (biến thể) (戊 - vũ khí, công cụ (phía ngoài)) và Chữ Thúc (尗 - hạt đậu, chú bác), gợi nhớ nghĩa là họ hàng 戚.
Thành phần cấu tạo
戚
họ hàng; buồn bã, lo âu
戊
Mậu (biến thể)
Vũ khí, công cụ (phía ngoài) (bao phía trên)
尗
Chữ Thúc
Hạt đậu, chú bác (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (32)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:họ hàng, thân thích; buồn bã, lo âu
Ví dụ (5)
春节期间,我们去拜访了许多亲戚。
Trong dịp Tết, chúng tôi đã đi thăm rất nhiều họ hàng.
即使是皇亲国戚,犯了法也要受罚。
Cho dù là hoàng thân quốc thích (họ hàng của vua), phạm pháp thì cũng phải chịu hình phạt.
听到这个坏消息后,他的脸上露出了悲戚的神情。
Sau khi nghe tin xấu này, trên mặt anh ấy lộ ra vẻ buồn bã.
丧礼上,大家面容哀戚,默默不语。
Trong tang lễ, khuôn mặt mọi người đều buồn bã, lặng lẽ không nói lời nào.
真正的朋友应该休戚与共,同甘共苦。
Bạn bè thực sự nên chia sẻ vui buồn cùng nhau, đồng cam cộng khổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây