Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
庶
shù
dân thường, đông đảo
Hán việt: thứ
丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶
11
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 庶 (shù) kết hợp bởi Bộ Nghiễm (广 - mái nhà rộng), Nhập (廿 - hai mươi) và Bộ Hỏa (bốn chấm) (灬 - ngọn lửa, đun nấu), gợi nhớ nghĩa là dân thường, đông đảo 庶.

Thành phần cấu tạo

庶
shù
dân thường, đông đảo
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廿
Nhập
Hai mươi (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dân thường, đông đảo
Ví dụ (5)
wáng zǐ王子fàn犯fǎ法,yǔ与shù庶rén人tóng同zuì罪。
Vương tử phạm pháp, tội cùng với dân thường như nhau.
tā他suī虽rán然chū shēn出身shù庶mín民,dàn但tōng guò通过nǔ lì努力qǔ取dé得le了jù dà巨大de的chéng gōng成功。
Mặc dù xuất thân là dân thường, nhưng thông qua sự nỗ lực, anh ấy đã đạt được thành công to lớn.
zhè这wèi位hǎo好guān官yī一xīn心wèi为lí黎shù庶móu谋fú lì福利,shēn深shòu受bǎi百xìng姓ài dài爱戴。
Vị quan tốt này một lòng mưu cầu phúc lợi cho bách tính dân thường, được người dân hết sức kính yêu.
xué xiào学校de的shù庶wù务tōng cháng通常yóu由hòu qín后勤bù mén部门fù zé负责guǎn lǐ管理。
Các công việc tạp vụ của trường học thường do bộ phận hậu cần chịu trách nhiệm quản lý.
zài在gǔ dài古代fēng jiàn封建shè huì社会,shù庶chū出de的hái zi孩子dì wèi地位wǎng wǎng往往bù rú不如dí嫡chū出de的hái zi孩子。
Trong xã hội phong kiến thời xưa, địa vị của những đứa trẻ do vợ lẽ sinh ra (thứ xuất) thường không bằng con của vợ cả (đích xuất).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây