Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
ái
HSK 4
chịu đựng, kiên nhẫn
Hán Việt:NGAI••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨一一ノ一丨一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+厓Chữ Nhai

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

捱
ái
chịu đựng, kiên nhẫn
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
厓
Chữ Nhaiyá
Sườn núi, bờ vực / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn tay (扌) bám chặt vào vách núi cheo leo (厓) cố gắng chống chọi và kiên nhẫn chịu đựng gian khổ (捱).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chịu đựng, kiên nhẫn
ENTiếng Anh:endure, suffer through, delay
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他hǎo好bù不róngyì容易cái才ái捱guò过le了nà那duàn段jiānnán艰难de的rìzi日子。
Anh ấy khó khăn lắm mới chịu đựng vượt qua được những ngày tháng gian khổ đó.
He finally managed to get through those hard days.
#2
wèile为了háizi孩子,zài再kǔ苦tā她yě也ái捱de得zhù住。
Vì con cái, dù khổ đến mấy cô ấy cũng có thể kiên nhẫn chịu đựng được.
For the sake of her child, she can endure any hardship.
#3
zhǐyào只要ái捱guò过zhè这gè个dōngtiān冬天,qíngkuàng情况jiù就huì会hǎozhuǎn好转。
Chỉ cần kiên nhẫn vượt qua mùa đông này, tình hình sẽ trở nên tốt hơn.
As long as we get through this winter, things will improve.
#4
zhè这zhǒng种tòngkǔ痛苦zhēn真nán难ái捱。
Nỗi đau khổ này thật khó chịu đựng.
This kind of pain is really hard to endure.
#5
bìngrén病人zhèngzài正在tòngkǔ痛苦zhōng中ái捱shíjiān时间。
Bệnh nhân đang phải chịu đựng nỗi đau đớn trôi qua từng giây phút.
The patient is painfully waiting out the time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây