ái
chịu đựng, kiên nhẫn
Hán việt: ngai
一丨一一ノ一丨一一丨一
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chịu đựng, kiên nhẫn
Ví dụ (5)
hǎoróng cáiáiguòleduànjiān nánde zi
Anh ấy khó khăn lắm mới chịu đựng vượt qua được những ngày tháng gian khổ đó.
wèi lehái zizàiáidezhù
Vì con cái, dù khổ đến mấy cô ấy cũng có thể kiên nhẫn chịu đựng được.
zhǐ yàoáiguòzhè gedōngtiānqíng kuàngjiùhuìhǎozhuǎn
Chỉ cần kiên nhẫn vượt qua mùa đông này, tình hình sẽ trở nên tốt hơn.
zhèzhǒngtòng zhēnnánái
Nỗi đau khổ này thật khó chịu đựng.
bìngrénzhèng zàitòng zhōngáishí jiān
Bệnh nhân đang phải chịu đựng nỗi đau đớn trôi qua từng giây phút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây