Hán Việt:NGAI••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨一一ノ一丨一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+厓Chữ Nhai
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
捱
chịu đựng, kiên nhẫn
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

厓
Chữ Nhai
Sườn núi, bờ vực / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

捱
chịu đựng, kiên nhẫn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:chịu đựng, kiên nhẫn
ENTiếng Anh:endure, suffer through, delay
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他好不容易才捱过了那段艰难的日子。
Anh ấy khó khăn lắm mới chịu đựng vượt qua được những ngày tháng gian khổ đó.
He finally managed to get through those hard days.
#2
为了孩子,再苦她也捱得住。
Vì con cái, dù khổ đến mấy cô ấy cũng có thể kiên nhẫn chịu đựng được.
For the sake of her child, she can endure any hardship.
#3
只要捱过这个冬天,情况就会好转。
Chỉ cần kiên nhẫn vượt qua mùa đông này, tình hình sẽ trở nên tốt hơn.
As long as we get through this winter, things will improve.
#4
这种痛苦真难捱。
Nỗi đau khổ này thật khó chịu đựng.
This kind of pain is really hard to endure.
#5
病人正在痛苦中捱时间。
Bệnh nhân đang phải chịu đựng nỗi đau đớn trôi qua từng giây phút.
The patient is painfully waiting out the time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây