铭
ノ一一一フノフ丶丨フ一
11
HSK1
Danh từ
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:khắc chữ, khắc ghi; bài minh, lời khắc; ghi nhớ sâu
Ví dụ (5)
我会永远铭记你的恩情。
Tôi sẽ mãi mãi ghi nhớ ân tình của bạn.
“失败乃成功之母”是他的座右铭。
“Thất bại là mẹ thành công” là phương châm sống của anh ấy.
这是一段刻骨铭心的爱情。
Đây là một mối tình khắc cốt ghi tâm.
烈士的名字被铭刻在纪念碑上。
Tên của các liệt sĩ được khắc trên đài tưởng niệm.
您的帮助让我铭感五内。
Sự giúp đỡ của ngài làm tôi vô cùng cảm kích (ghi khắc trong lòng).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây