míng
khắc chữ, khắc ghi; bài minh, lời khắc; ghi nhớ sâu
Hán việt: minh
ノ一一一フノフ丶丨フ一
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khắc chữ, khắc ghi; bài minh, lời khắc; ghi nhớ sâu
Ví dụ (5)
huìyǒng yuǎnmíngdeēnqíng
Tôi sẽ mãi mãi ghi nhớ ân tình của bạn.
shī bàinǎichéng gōngzhīshìdezuò yòu míng
“Thất bại là mẹ thành công” là phương châm sống của anh ấy.
zhèshìduànmíngxīndeài qíng
Đây là một mối tình khắc cốt ghi tâm.
lièshìdemíng zibèimíngzài niànbēishàng
Tên của các liệt sĩ được khắc trên đài tưởng niệm.
níndebāng zhùràngmínggǎnnèi
Sự giúp đỡ của ngài làm tôi vô cùng cảm kích (ghi khắc trong lòng).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây