Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
衔
xián
ngậm; giữ chức; hàm/chức danh
Hán việt: hàm
ノノ丨ノ一一一フ一一丨
11
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 衔 (xián) kết hợp bởi Bộ Hành (行 - đi lại, con đường) và Bộ Kim (giản thể) (钅 - kim loại, đồ sắt thép), gợi nhớ nghĩa là ngậm 衔.

Thành phần cấu tạo

衔
xián
ngậm; giữ chức; hàm/chức danh
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường / âm đọc (giao nhau)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ngậm; giữ chức; hàm/chức danh
Ví dụ (5)
tā他de的jūn军xián衔shì是shào少jiàng将。
Quân hàm của anh ấy là thiếu tướng.
tā他yǒu有hěn很duō多míng yù名誉tóu头xián衔。
Anh ấy có rất nhiều chức danh danh dự.
zuó tiān昨天jǔ xíng举行le了lóng zhòng隆重de的shòu授xián衔yí shì仪式。
Hôm qua đã tổ chức một buổi lễ phong hàm trang trọng.
zhè ge这个guān官xián衔zhǐ只shì是yī一zhǒng种róng yù荣誉,méi没yǒu有shí实quán权。
Chức hàm này chỉ là một loại danh dự, không có thực quyền.
tā他yīn因zài在rèn wù任务zhōng中biǎo xiàn表现chū sè出色ér而huò dé获得jìn晋xián衔。
Anh ấy được thăng hàm vì biểu hiện xuất sắc trong nhiệm vụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây