shá
gì, cái gì (khẩu ngữ của 'shénme').
Hán việt:
丨フ一ノ丶一一丨丨フ一
11
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:gì, cái gì (khẩu ngữ của 'shénme').
Ví dụ (8)
zàigànsháne
Cậu đang làm cái gì thế? (thay cho 'gàn shénme').
zhèméisháhǎode
Cái này chả có phải sợ cả.
shìshádōng xi西zěn meméijiànguò
Đó là cái thứ vậy? Sao tôi chưa thấy bao giờ.
yǒusháshuōshá biéjièyìjiè
Tôi có nói nấy (thẳng thắn), bạn đừng để bụng.
xiǎngchīdiǎnshá
Cậu muốn ăn chút không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây