Hán Việt:XÁ••Loại từ:Danh từ
11 nét
丨フ一ノ丶一一丨丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+舍Chữ Xá
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
啥
cái gì, gì
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)

舍
Chữ Xá
từ bỏ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

啥
gì, cái gì (khẩu ngữ của 'shénme').
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ
VINghĩa:gì, cái gì (khẩu ngữ của 'shénme').
ENTiếng Anh:(Dialect/Colloquial) What.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你在干啥呢?
Cậu đang làm cái gì thế?
What are you doing?
#2
这没啥好怕的。
Cái này chả có gì phải sợ cả.
There's nothing to be afraid of.
#3
那是啥东西?我怎么没见过。
Đó là cái thứ gì vậy? Sao tôi chưa thấy bao giờ.
What's that? How come I've never seen it before?
#4
我有啥说什么,你别介意。
Tôi có gì nói nấy (thẳng thắn), bạn đừng để bụng.
I just say whatever's on my mind, so don't take offense.
#5
你想吃点啥?
Cậu muốn ăn chút gì không?
What would you like to eat?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây