虎钳
hǔ qián
Ê-tô, kẹp bàn cơ khí

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ê-tô, kẹp bàn cơ khí
Ví dụ (3)
yòng qián dìngzhùyàojiā gōngdelíng jiàn
Dùng ê-tô kẹp chặt linh kiện cần gia công.
gōngr énzhuàn dòngshǒu bǐngjǐn qián
Công nhân xoay tay cầm để siết chặt ê-tô.
qián gōngzhuō shàngān zhuāngle tái qián
Trên bàn thợ nguội có lắp một chiếc ê-tô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây