chǎn
giải thích, làm rõ
Hán việt: xiển
丶丨フ丶ノ丨フ一一一丨
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giải thích, làm rõ
Ví dụ (5)
zàihuì shàngchǎn shùle deguān diǎn
Anh ấy đã giải thích rõ quan điểm của mình tại hội nghị.
zhèpiānwén zhāngchǎnmínglehuánbǎodezhòng yàoxìng
Bài viết này đã làm rõ tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.
jiào shòuduìzhèshǒushījìn xíngleshēn dechǎnshì
Giáo sư đã giải thích sâu sắc về bài thơ cổ này.
qǐngxiáng chǎn xiàzhè gegài niàndenèi hán
Xin bạn hãy làm rõ chi tiết nội hàm của khái niệm này.
bào gàoqīng chudechǎnmínglegōng dewèi lái zhǎnfāng xiàng
Bản báo cáo đã làm rõ phương hướng phát triển tương lai của công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây