凑
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')
Từ ghép (13)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tụ tập, gom lại
Ví dụ (5)
我们大家凑钱给他买了一份生日礼物。
Tất cả chúng tôi đã gom tiền lại mua cho anh ấy một món quà sinh nhật.
他好不容易才凑够了学费。
Anh ấy chật vật lắm mới gom đủ tiền học phí.
几个老朋友凑在一起喝茶聊天。
Mấy người bạn già tụ tập lại với nhau uống trà trò chuyện.
那么多人围在那儿,你也去凑热闹吗?
Bao nhiêu người tụ tập ở đó, bạn cũng định ra đó góp vui à?
人数不够,你来凑个数吧。
Số người không đủ, bạn đến gom cho đủ tụ nhé.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây