Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
còu
HSK 4
tụ tập, gom lại
Hán Việt:THẤU••Loại từ:Động từ
11 nét
丶一一一一ノ丶一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
冫Băng+奏Tấu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

凑
còu
tụ tập, gom lại
冫
Bộ Băngbīng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
Bộ Băng
奏
Bộ Tấuzòu
Hình hai tay dâng vật lên / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những tảng băng lạnh (冫) trôi dạt rồi cùng chụm lại như hai bàn tay dâng lễ (奏), mang nghĩa gom góp, tụ tập lại (凑).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tụ tập, gom lại
ENTiếng Anh:gather, assemble, pool together, join
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们dàjiā大家còuqián凑钱gěi给tā他mǎi买le了yí一fèn份shēngrì生日lǐwù礼物。
Tất cả chúng tôi đã gom tiền lại mua cho anh ấy một món quà sinh nhật.
We all chipped in to buy him a birthday present.
#2
tā他hǎo好bù不róngyì容易cái才còugòu凑够le了xuéfèi学费。
Anh ấy chật vật lắm mới gom đủ tiền học phí.
He finally managed to scrape together enough money for his tuition.
#3
jǐ几gè个lǎo老péngyou朋友còu凑zài在yìqǐ一起hē喝chá茶liáotiān聊天。
Mấy người bạn già tụ tập lại với nhau uống trà trò chuyện.
Several old friends got together to drink tea and chat.
#4
nàme那么duō多rén人wéi围zài在nàr那儿,nǐ你yě也qù去còurènào凑热闹ma吗?
Bao nhiêu người tụ tập ở đó, bạn cũng định ra đó góp vui à?
So many people are gathered over there—are you going to join the crowd too?
#5
rénshù人数bú不gòu够,nǐ你lái来còu凑gèshù个数ba吧。
Số người không đủ, bạn đến gom cho đủ tụ nhé.
We don’t have enough people; come and make up the numbers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây