còu
tụ tập, gom lại
Hán việt: thấu
丶一一一一ノ丶一一ノ丶
11
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiā

Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tụ tập, gom lại
Ví dụ (5)
men jiācòuqiángěimǎilefènshēng
Tất cả chúng tôi đã gom tiền lại mua cho anh ấy một món quà sinh nhật.
hǎoróng cáicòugòulexuéfèi
Anh ấy chật vật lắm mới gom đủ tiền học phí.
lǎopéng yǒucòuzài cháliáo tiān
Mấy người bạn già tụ tập lại với nhau uống trà trò chuyện.
meduōrénwéizàiercòurèn aoma
Bao nhiêu người tụ tập ở đó, bạn cũng định ra đó góp vui à?
rénshùgòuláicòushùba
Số người không đủ, bạn đến gom cho đủ tụ nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây