Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
凛
lǐn
Rét buốt, nghiêm nghị, oai phong
—

Gợi nhớ

Chữ 凛 (lǐn) kết hợp bởi Bộ Băng (冫 - nước đá, giá lạnh) và Chữ Bẩm (禀 - báo cáo, kiến nghị), gợi nhớ nghĩa là Rét buốt, nghiêm nghị, oai phong 凛.

Thành phần cấu tạo

凛
lǐn
Rét buốt, nghiêm nghị, oai phong
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
禀
Chữ Bẩm
báo cáo, kiến nghị / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Rét buốt, nghiêm nghị, oai phong
Ví dụ (3)
hán fēng lǐn liè寒风凛冽chuī guò吹过jiē tóu街头。
Gió lạnh rét buốt thổi qua con phố.
jiāng jūn将军shén sè神色lǐnr án凛然lìng rén jìng wèi令人敬畏。
Tướng quân thần thái oai phong khiến người ta kính sợ.
gǎn shòu感受dào到zhèn zhèn阵阵lǐn liè凛冽de的dōng yì冬意。
Cảm nhận từng tràng hơi lạnh rét buốt của mùa đông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây