Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
lún
HSK 4
đồi, gò
Hán Việt:LUÂN••Loại từ:Danh từ
11 nét
丨丨丨ノ丶一丨フ一丨丨
Không dùng lượng từ riêng
山Sơn+侖Chữ Luân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

崙
lún
đồi, gò
山
Bộ Sơnshān
Núi non (phía trên)
Bộ Sơn
侖
Chữ Luânlún
trật tự, mạch lạc / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Những dãy núi (山) xếp nối tiếp nhau theo trật tự (侖) hùng vĩ tạo nên ngọn núi Côn Luân cao lớn (崙).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:đồi, gò
ENTiếng Anh:mound, hill, ridge
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè這zuò座shā沙lún崙shàng上zhǎng長mǎn滿le了yěcǎo野草。
Trên gò cát này mọc đầy cỏ dại.
This sand dune is overgrown with wild grass.
#2
kūn崑lún崙shān山shì是zhōng中guó國gǔdài古代shén神huà話zhōng中de的shén神shān山。
Núi Côn Lôn là ngọn núi linh thiêng trong thần thoại Trung Quốc cổ đại.
The Kunlun Mountains are sacred mountains in ancient Chinese mythology.
#3
wēiwēi巍巍kūn崑lún崙,qì氣xiàng象wàn萬qiān千。
Dãy Côn Lôn nguy nga, cảnh tượng vô cùng tráng lệ.
Majestic Kunlun, with boundless grandeur.
#4
lún崙bèi背xiāng鄉wèi位yú於tái台wān灣de的yún雲lín林xiàn縣。
Xã Luân Bối (bờ gò) nằm ở huyện Vân Lâm, Đài Loan.
Lunbei Township is located in Yunlin County, Taiwan.
#5
tángdài唐代wén文xué學zuòpǐn作品zhōng中cháng常yǒu有kūn崑lún崙nú奴de的xíngxiàng形象。
Trong các tác phẩm văn học đời Đường thường xuất hiện hình tượng người hầu Côn Lôn.
Figures of Kunlun slaves often appear in Tang dynasty literary works.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây