擦鞋
cā xié
Đánh giày, lau chùi giày

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Đánh giày, lau chùi giày
Ví dụ (6)
chūmén qián guàn xié
Trước khi ra ngoài anh ấy có thói quen đánh giày.
biānyǒur énzàigěi xié
Ven đường có người đang đánh giày cho khách hàng.
yòng de xié
Dùng khăn chùi đánh giày cẩn thận.
jiē tóu xié
Đầu phố mở dịch vụ đánh giày.
xiénéngbǎo chíxié miànguāng liàng
Việc đánh giày có thể giữ cho bề mặt giày sáng bóng.
2
Danh từ
Nghĩa:Việc đánh giày

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây