Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
敕
chì
sắc lệnh, chỉ dụ; ra lệnh, ban sắc
Hán việt: sắc
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶
11
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 敕 (chì) kết hợp bởi Thúc (束 - bó, gói (phía trên bên trái)) và Bộ Phác (攵 - đánh khẽ, thúc đẩy hành động), gợi nhớ nghĩa là sắc lệnh 敕.

Thành phần cấu tạo

敕
chì
sắc lệnh; ra lệnh
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:sắc lệnh, chỉ dụ; ra lệnh, ban sắc
Ví dụ (5)
huáng dì皇帝xià下le了yī一dào道chì敕lìng令。
Hoàng đế đã ban hạ một đạo sắc lệnh.
zhè这zuò座miào庙yǔ宇céng曾dé得dào到guò过gǔ dài古代dì帝wáng王de的chì敕fēng封。
Ngôi đền này từng nhận được sự sắc phong của các bậc đế vương thời cổ đại.
dà chén大臣men们bì xū必须wú无tiáo jiàn条件zūn遵cóng从huáng皇shàng上de的chì敕mìng命。
Các đại thần phải vô điều kiện tuân theo sắc mệnh (chỉ thị) của hoàng thượng.
lì shǐ历史xué学jiā家zhèng zài正在zhěng lǐ整理hé和yán jiū研究táng唐dài代de的zhào诏chì敕。
Các nhà sử học đang chỉnh lý và nghiên cứu những chiếu sắc (sắc lệnh) thời nhà Đường.
dào道shì士zài在fú符zhǐ纸shàng上xiě写xià下chì敕lìng令yǐ以qū驱chú除xié邪suì祟。
Đạo sĩ viết sắc lệnh lên giấy bùa để xua đuổi tà ma.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây