娶
一丨丨一一一フ丶フノ一
11
HSK 5
Động từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cưới vợ, lấy vợ (chỉ dùng cho nam giới).
Ví dụ (8)
他去年娶了一位漂亮的妻子。
Năm ngoái anh ấy đã cưới được một người vợ xinh đẹp.
你想什么时候娶我?
Anh định bao giờ thì cưới em?
在中国传统中,娶媳妇是件大事。
Trong truyền thống Trung Quốc, cưới vợ (rước con dâu) là một việc lớn.
他娶了一个外国姑娘。
Anh ấy đã lấy một cô gái nước ngoài.
等你长大了,就可以娶妻生子了。
Đợi con lớn lên là có thể cưới vợ sinh con rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây