Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
qǔ
HSK 5
cưới vợ, lấy vợ (chỉ dùng cho nam giới).
Hán Việt:THÚ••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨丨一一一フ丶フノ一
Không dùng lượng từ riêng
取Thủ+女Nữ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

娶
qǔ
cưới (vợ)
取
Thủqǔ
Lấy, chọn ra (phía trên)
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)
Bộ Nữ
Mẹo nhớ nhanh:

Chàng trai đến đón nhận (取) người con gái (女) mình thương về chung một nhà là lễ cưới vợ (娶).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:cưới vợ, lấy vợ (chỉ dùng cho nam giới).
ENTiếng Anh:To marry (a woman) / To take a wife.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他qùnián去年qǔ娶le了yí一wèi位piàoliang漂亮de的qīzi妻子。
Năm ngoái anh ấy đã cưới được một người vợ xinh đẹp.
He married a beautiful wife last year.
#2
nǐ你xiǎng想shénme什么shíhou时候qǔ娶wǒ我?
Anh định bao giờ thì cưới em?
When do you want to marry me?
#3
zài在zhōngguó中国chuántǒng传统zhōng中,qǔ娶xífù媳妇shì是jiàn件dàshì大事。
Trong truyền thống Trung Quốc, cưới vợ (rước con dâu) là một việc lớn.
In traditional Chinese culture, taking a wife is a major life event.
#4
tā他qǔ娶le了yí一gè个wàiguó外国gūniang姑娘。
Anh ấy đã lấy một cô gái nước ngoài.
He married a foreign girl.
#5
děng等nǐ你zhǎngdà长大le了,jiù就kěyǐ可以qǔqīshēngzi娶妻生子le了。
Đợi con lớn lên là có thể cưới vợ sinh con rồi.
When you grow up, you'll be able to get married and have children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây