cưới vợ, lấy vợ (chỉ dùng cho nam giới).
Hán việt: thú
一丨丨一一一フ丶フノ一
11
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cưới vợ, lấy vợ (chỉ dùng cho nam giới).
Ví dụ (8)
niánlewèipiào liangde zi
Năm ngoái anh ấy đã cưới được một người vợ xinh đẹp.
xiǎngshén meshí hou
Anh định bao giờ thì cưới em?
zàizhōng guóchuán tǒngzhōng shìjiànshì
Trong truyền thống Trung Quốc, cưới vợ (rước con dâu) là một việc lớn.
lewàiguó niang
Anh ấy đã lấy một cô gái nước ngoài.
děngzhǎnglejiù shēngle
Đợi con lớn lên là có thể cưới vợ sinh con rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây