崖
丨フ丨一ノ一丨一一丨一
11
个
HSK1
Danh từ
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vách đá, vực
Ví dụ (5)
他站在悬崖边上往下看。
Anh ấy đứng bên rìa vách đá nhìn xuống dưới.
这座山崖非常陡峭。
Vách núi này vô cùng dốc.
汽车差点儿掉进断崖。
Chiếc ô tô suýt chút nữa thì rơi xuống vực thẳm.
你现在悬崖勒马还来得及。
Bây giờ bạn tỉnh ngộ quay đầu (dừng ngựa trước bờ vực) vẫn còn kịp.
攀岩者在崖壁上缓慢移动。
Người leo núi di chuyển chầm chậm trên vách đá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây