vách đá, vực
Hán việt: nhai
丨フ丨一ノ一丨一一丨一
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vách đá, vực
Ví dụ (5)
zhànzàixuánbiānshàngwǎngxiàkàn
Anh ấy đứng bên rìa vách đá nhìn xuống dưới.
zhèzuòshānfēi chángdǒu qiào
Vách núi này vô cùng dốc.
chēchàdiǎnrdiàojìnduàn
Chiếc ô tô suýt chút nữa thì rơi xuống vực thẳm.
xiàn zàixuánháilái de
Bây giờ bạn tỉnh ngộ quay đầu (dừng ngựa trước bờ vực) vẫn còn kịp.
pānyánzhězàishànghuǎnmàn dòng
Người leo núi di chuyển chầm chậm trên vách đá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây