Hán Việt:NHAI••Loại từ:Danh từ
11 nét
丨フ丨一ノ一丨一一丨一
山Sơn+厓Chữ Nhai
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
崖
vách đá, vực
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)

厓
Chữ Nhai
Sườn núi, bờ vực (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

崖
vách đá, vực
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:vách đá, vực
ENTiếng Anh:cliff, precipice, crag
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他站在悬崖边上往下看。
Anh ấy đứng bên rìa vách đá nhìn xuống dưới.
He stood at the edge of the cliff and looked down.
#2
这座山崖非常陡峭。
Vách núi này vô cùng dốc.
This cliff is very steep.
#3
汽车差点儿掉进断崖。
Chiếc ô tô suýt chút nữa thì rơi xuống vực thẳm.
The car nearly plunged off the cliff.
#4
你现在悬崖勒马还来得及。
Bây giờ bạn tỉnh ngộ quay đầu (dừng ngựa trước bờ vực) vẫn còn kịp.
It’s still not too late for you to pull back from the brink.
#5
攀岩者在崖壁上缓慢移动。
Người leo núi di chuyển chầm chậm trên vách đá.
The climber moved slowly along the cliff face.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây