Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yá
HSK 4
vách đá, vực
Hán Việt:NHAI••Loại từ:Danh từ
11 nét
丨フ丨一ノ一丨一一丨一
山Sơn+厓Chữ Nhai

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

崖
yá
vách đá, vực
山
Bộ Sơnshān
Núi non (phía trên)
Bộ Sơn
厓
Chữ Nhaiyá
Sườn núi, bờ vực (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Trên ngọn núi cao (山) có những tầng đất đá dựng đứng chồng chất lên nhau (厓), tạo thành bờ vực và vách đá cheo leo (崖).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:vách đá, vực
ENTiếng Anh:cliff, precipice, crag
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zhàn站zài在xuányá悬崖biānshàng边上wǎngxià往下kàn看。
Anh ấy đứng bên rìa vách đá nhìn xuống dưới.
He stood at the edge of the cliff and looked down.
#2
zhè这zuò座shān山yá崖fēicháng非常dǒuqiào陡峭。
Vách núi này vô cùng dốc.
This cliff is very steep.
#3
qìchē汽车chàdiǎnr差点儿diào掉jìn进duàn断yá崖。
Chiếc ô tô suýt chút nữa thì rơi xuống vực thẳm.
The car nearly plunged off the cliff.
#4
nǐ你xiànzài现在xuányá悬崖lēi勒mǎ马hái还láidejí来得及。
Bây giờ bạn tỉnh ngộ quay đầu (dừng ngựa trước bờ vực) vẫn còn kịp.
It’s still not too late for you to pull back from the brink.
#5
pānyán攀岩zhě者zài在yá崖bì壁shàng上huǎnmàn缓慢yídòng移动。
Người leo núi di chuyển chầm chậm trên vách đá.
The climber moved slowly along the cliff face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây