pěng
bưng, bê, nâng (bằng hai tay chụm lại).
Hán việt: bổng
一丨一一一一ノ丶一一丨
11
HSK 5

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:bưng, bê, nâng (bằng hai tay chụm lại).
Ví dụ (8)
shuāngshǒupěngzhewǎntāngxiǎo xīn dezǒuguòlái
Anh ấy hai tay bưng một bát canh nóng, cẩn thận từng chút đi tới.
xiǎoháipěngzheshùxiānhuāsònggěilǎo shī
Cô bé hai tay ôm (bưng) một bó hoa tươi tặng cho cô giáo.
pěngbiāndezhīshòu shāngdexiǎoniǎo
Anh ấy nâng chú chim nhỏ bị thương n vệ đường lên bằng hai tay.
tiāntàilěnglepěngzhechánuǎnnuanshǒu
Trời lạnh quá, tôi ôm cốc trà nóng để sưởi ấm tay.
yòngshǒupěngdiǎnshuǐliǎn
Dùng hai tay vốc một chút nước để rửa mặt.
2
động từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:tâng bốc, lăng xê, ủng hộ, nâng đỡ (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
biézàipěnglehuìjiāo àode
Đừng tâng bốc cậu ấy nữa, cậu ấy sẽ kiêu ngạo đấy.
shìzuì jìnbèiméi pěnghóngdemíng xīng
Anh ấy là ngôi sao được truyền thông lăng xê (nâng đỡ) cho nổi tiếng gần đây.
xiè xiewèipéng youláipěngchǎng
Cảm ơn các vị bạn hữu đã đến ủng hộ (góp vui).
yàopěngshàngtiānle
Sắp tâng bốc anh ta lên tận trời rồi.
zhèchūquánkàomíngjuérpěngzhe
Vở kịch này hoàn toàn dựa vào diễn viên nổi tiếng chống đỡ (thu hút khán giả).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây