舶
ノノフ丶一丶ノ丨フ一一
11
艘
HSK1
Danh từ
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thuyền lớn, tàu biển
Ví dụ (5)
港口停泊着许多大型船舶。
Có rất nhiều tàu biển lớn đang neo đậu ở cảng.
这家商店专门销售昂贵的舶来品。
Cửa hàng này chuyên bán các mặt hàng ngoại nhập đắt tiền.
造船厂正在建造一艘新船舶。
Nhà máy đóng tàu đang chế tạo một con tàu biển mới.
古代的海舶主要依靠风力航行。
Tàu biển thời xưa chủ yếu dựa vào sức gió để di chuyển.
一艘巨舶缓缓驶入海湾。
Một chiếc tàu lớn chầm chậm tiến vào vịnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây