Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
bó
HSK 4
thuyền lớn, tàu biển
Hán Việt:BẠC••Loại từ:Danh từ
11 nét
ノノフ丶一丶ノ丨フ一一
舟Chu+白Bạch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

舶
bó
thuyền lớn, tàu biển
舟
Bộ Chuzhōu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
白
Bộ Bạchbái
Màu trắng, sáng rõ / âm đọc (bên phải)
Bộ Bạch
Mẹo nhớ nhanh:

Con thuyền lớn (舟) căng cánh buồm màu trắng xóa (白) rẽ sóng vượt đại dương mênh mông chính là chiếc tàu biển (舶).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thuyền lớn, tàu biển
ENTiếng Anh:ocean vessel, large ship
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gǎngkǒu港口tíngbó停泊zhe着xǔduō许多dàxíng大型chuánbó船舶。
Có rất nhiều tàu biển lớn đang neo đậu ở cảng.
Many large ships are moored in the harbor.
#2
zhè这jiā家shāngdiàn商店zhuānmén专门xiāoshòu销售ángguì昂贵de的bó舶lái来pǐn品。
Cửa hàng này chuyên bán các mặt hàng ngoại nhập đắt tiền.
This shop specializes in selling expensive imported goods.
#3
zào造chuán船chǎng厂zhèngzài正在jiànzào建造yì一sōu艘xīn新chuánbó船舶。
Nhà máy đóng tàu đang chế tạo một con tàu biển mới.
The shipyard is building a new vessel.
#4
gǔdài古代de的hǎi海bó舶zhǔyào主要yīkào依靠fēnglì风力hángxíng航行。
Tàu biển thời xưa chủ yếu dựa vào sức gió để di chuyển.
Ancient seagoing vessels mainly relied on wind power to sail.
#5
yì一sōu艘jù巨bó舶huǎnhuǎn缓缓shǐrù驶入hǎiwān海湾。
Một chiếc tàu lớn chầm chậm tiến vào vịnh.
A huge ship slowly sailed into the bay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây