thuyền lớn, tàu biển
Hán việt: bạc
ノノフ丶一丶ノ丨フ一一
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thuyền lớn, tàu biển
Ví dụ (5)
gǎng kǒutíng zhe duō xíngchuán
Có rất nhiều tàu biển lớn đang neo đậu ở cảng.
zhèjiāshāng diànzhuān ménxiāo shòuáng guìdeláipǐn
Cửa hàng này chuyên bán các mặt hàng ngoại nhập đắt tiền.
zàochuánchǎngzhèng zàijiànzàosōuxīnchuán
Nhà máy đóng tàu đang chế tạo một con tàu biển mới.
dàidehǎizhǔ yào kàofēngháng xíng
Tàu biển thời xưa chủ yếu dựa vào sức gió để di chuyển.
sōuhuǎnhuǎnshǐhǎiwān
Một chiếc tàu lớn chầm chậm tiến vào vịnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây