茅
一丨丨フ丶フ丨ノ
8
座
HSK1
Danh từ
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cỏ mái, tranh
Ví dụ (5)
这座茅屋已经很旧了。
Ngôi nhà tranh này đã rất cũ rồi.
屋顶是用茅草盖的。
Mái nhà được lợp bằng cỏ tranh.
听了老师的解释,我顿时茅塞顿开。
Nghe thầy giáo giải thích, tôi chợt bừng tỉnh ngộ.
刘备三顾茅庐才请出诸葛亮。
Lưu Bị ba lần đến lều tranh mới mời được Gia Cát Lượng.
那个村子还有很多用茅草建的房子。
Ngôi làng đó vẫn còn rất nhiều ngôi nhà được dựng bằng cỏ tranh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây