máo
cỏ mái, tranh
Hán việt: mao
一丨丨フ丶フ丨ノ
8
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cỏ mái, tranh
Ví dụ (5)
zhèzuòmáo jīnghěnjiùle
Ngôi nhà tranh này đã rất cũ rồi.
dǐngshìyòngmáocǎogàide
Mái nhà được lợp bằng cỏ tranh.
tīnglelǎo shīdejiě shìdùn shímáodùnkāi
Nghe thầy giáo giải thích, tôi chợt bừng tỉnh ngộ.
liúbèisānmáocáiqǐngchūzhūliàng
Lưu Bị ba lần đến lều tranh mới mời được Gia Cát Lượng.
gecūnziháiyǒuhěnduōyòngmáocǎojiàndefángzi
Ngôi làng đó vẫn còn rất nhiều ngôi nhà được dựng bằng cỏ tranh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây