cổ
Hán việt: bột
ノフ一一一丨丶フフ丨一
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cổ
Ví dụ (5)
de zihěntòng
Cổ của tôi rất đau.
chángjǐng鹿de zihěncháng
Cổ của hươu cao cổ rất dài.
zishangdàizhetiáoxiàng liàn
Trên cổ cô ấy đeo một sợi dây chuyền.
lěngdesuōle zi
Anh ấy rụt cổ lại vì lạnh.
biézǒng shìtóukànshǒu duì zihǎo
Đừng luôn cúi đầu xem điện thoại, không tốt cho cổ đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây