Hán Việt:BỘT••Loại từ:Danh từ
11 nét
ノフ一一一丨丶フフ丨一
月Nhục+孛Chữ Bột
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
脖
cổ
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Cơ thể, phần thịt con người (bên trái)

孛
Chữ Bột
Cây cối vươn lên mạnh mẽ, gợi âm đọc bó (bên phải)
Hình ảnh minh họa

脖
cổ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cổ
ENTiếng Anh:neck
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我的脖子很痛。
Cổ của tôi rất đau.
My neck hurts a lot.
#2
长颈鹿的脖子很长。
Cổ của hươu cao cổ rất dài.
A giraffe has a very long neck.
#3
她脖子上戴着一条项链。
Trên cổ cô ấy đeo một sợi dây chuyền.
She is wearing a necklace around her neck.
#4
他冷得缩起了脖子。
Anh ấy rụt cổ lại vì lạnh.
He hunched his neck into his shoulders because he was cold.
#5
别总是低头看手机,对脖子不好。
Đừng luôn cúi đầu xem điện thoại, không tốt cho cổ đâu.
Don't keep looking down at your phone all the time; it's bad for your neck.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây