脖
ノフ一一一丨丶フフ丨一
11
个
HSK1
Danh từ
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cổ
Ví dụ (5)
我的脖子很痛。
Cổ của tôi rất đau.
长颈鹿的脖子很长。
Cổ của hươu cao cổ rất dài.
她脖子上戴着一条项链。
Trên cổ cô ấy đeo một sợi dây chuyền.
他冷得缩起了脖子。
Anh ấy rụt cổ lại vì lạnh.
别总是低头看手机,对脖子不好。
Đừng luôn cúi đầu xem điện thoại, không tốt cho cổ đâu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây