Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
bó
HSK 4
cổ
Hán Việt:BỘT••Loại từ:Danh từ
11 nét
ノフ一一一丨丶フフ丨一
月Nhục+孛Chữ Bột

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

脖
bó
cổ
月
Bộ Nhục (Nguyệt)yuè
Cơ thể, phần thịt con người (bên trái)
Bộ Nhục (Nguyệt)
孛
Chữ Bộtbèi
Cây cối vươn lên mạnh mẽ, gợi âm đọc bó (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Phần cơ thể bằng xương thịt (月) vươn thẳng lên đỡ lấy đầu (孛) chính là chiếc cổ cần được giữ ấm mỗi ngày (脖).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cổ
ENTiếng Anh:neck
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我de的bózi脖子hěn很tòng痛。
Cổ của tôi rất đau.
My neck hurts a lot.
#2
chángjǐnglù长颈鹿de的bózi脖子hěn很cháng长。
Cổ của hươu cao cổ rất dài.
A giraffe has a very long neck.
#3
tā她bózi脖子shàng上dài戴zhe着yì一tiáo条xiàngliàn项链。
Trên cổ cô ấy đeo một sợi dây chuyền.
She is wearing a necklace around her neck.
#4
tā他lěng冷de得suō缩qǐ起le了bózi脖子。
Anh ấy rụt cổ lại vì lạnh.
He hunched his neck into his shoulders because he was cold.
#5
bié别zǒngshì总是dītóu低头kàn看shǒujī手机,duì对bózi脖子bù不hǎo好。
Đừng luôn cúi đầu xem điện thoại, không tốt cho cổ đâu.
Don't keep looking down at your phone all the time; it's bad for your neck.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây