sứ, gốm
Hán việt: từ
丶一ノフノ丶一フフ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sứ, gốm
Ví dụ (5)
zhōng guódezàishì jièshànghěnyǒu míng
Đồ sứ của Trung Quốc rất nổi tiếng trên thế giới.
zhè gehuāpíngshìyòngyōuzhìtáo zhìchéngde
Chiếc bình hoa này được làm bằng gốm sứ chất lượng cao.
mǎilefēi chángpiào liangdeqīnghuāwǎn
Cô ấy đã mua một chiếc bát sứ xanh trắng rất đẹp.
chú fángdeqiángshàngtiēmǎnlebáidezhuān
Trên tường nhà bếp dán đầy gạch men (sứ) trắng.
xiǎo xīnbiégebēisuìle
Cẩn thận đừng làm vỡ cái cốc sứ đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây