瓷
丶一ノフノ丶一フフ丶
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sứ, gốm
Ví dụ (5)
中国的瓷器在世界上很有名。
Đồ sứ của Trung Quốc rất nổi tiếng trên thế giới.
这个花瓶是用优质陶瓷制成的。
Chiếc bình hoa này được làm bằng gốm sứ chất lượng cao.
她买了一个非常漂亮的青花瓷碗。
Cô ấy đã mua một chiếc bát sứ xanh trắng rất đẹp.
厨房的墙上贴满了白色的瓷砖。
Trên tường nhà bếp dán đầy gạch men (sứ) trắng.
小心别把那个瓷杯打碎了。
Cẩn thận đừng làm vỡ cái cốc sứ đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây