hán
bao hàm, chứa đựng
Hán việt: hàm
丶丶一フ丨丶一ノ丶フ丨
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bao hàm, chứa đựng
Ví dụ (5)
zhè ge huàhángàilesuǒ yǒude jié
Kế hoạch này bao hàm tất cả các chi tiết.
zhèshǒushīyǒuhěnshēndenèi hán
Bài thơ này chứa đựng một ý nghĩa sâu sắc (nội hàm).
liǎo jiězhè gedezhēn zhènghánfēi chángzhòng yào
Việc hiểu được ý nghĩa bao hàm thực sự của từ này là vô cùng quan trọng.
dexīnxiōngkuānguǎng广nénggòuhánróngtóngde jiàn
Lòng anh ấy rộng mở, có thể chứa đựng (bao dung) những ý kiến khác nhau.
zhèhuàyùnhánzheshēn dezhé
Câu nói này chứa đựng một triết lý sâu sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây