躯
ノ丨フ一一一ノ一ノ丶フ
11
HSK1
Danh từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thân thể, thân mình
Ví dụ (5)
他高大的身躯挡住了光线。
Thân hình cao lớn của anh ấy đã che mất ánh sáng.
虽然他的躯体已经老去,但精神依然年轻。
Mặc dù thân thể của ông ấy đã già đi, nhưng tinh thần vẫn còn trẻ.
许多英雄为保卫国家而为国捐躯。
Nhiều vị anh hùng đã hy sinh thân mình để bảo vệ tổ quốc.
失去灵魂的肉体只是一具空空的躯壳。
Thể xác mất đi linh hồn chỉ là một cái xác không hồn (cái vỏ rỗng).
她拖着虚弱的病躯继续工作。
Cô ấy kéo lê thân thể ốm yếu để tiếp tục làm việc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây