thân thể, thân mình
Hán việt: khu
ノ丨フ一一一ノ一ノ丶フ
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thân thể, thân mình
Ví dụ (5)
gāodeshēndǎngzhùleguāngxiàn线
Thân hình cao lớn của anh ấy đã che mất ánh sáng.
suīránde jīnglǎodànjīng shényīr ánnián qīng
Mặc dù thân thể của ông ấy đã già đi, nhưng tinh thần vẫn còn trẻ.
duōyīng xióngwèibǎo wèiguó jiāérwèiguójuān
Nhiều vị anh hùng đã hy sinh thân mình để bảo vệ tổ quốc.
shī líng húnderòuzhǐshìkōngkōngdeqūqiào
Thể xác mất đi linh hồn chỉ là một cái xác không hồn (cái vỏ rỗng).
tuōzheruòdebìng gōng zuò
Cô ấy kéo lê thân thể ốm yếu để tiếp tục làm việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây