Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阎
yán
họ Diêm; Diêm Vương/âm phủ trong từ ghép
Hán việt: diêm
丶丨フノフノ丨一フ一一
11
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 阎 (yán) kết hợp bởi Bộ Môn (giản thể) (门 - cánh cửa, cổng) và Hãm (biến thể) (臽 - âm đọc), gợi nhớ nghĩa là họ Diêm 阎.

Thành phần cấu tạo

阎
yán
họ Diêm; Diêm Vương/âm phủ trong từ ghép
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
臽
Hãm (biến thể)
Âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:họ Diêm; Diêm Vương/âm phủ trong từ ghép
Ví dụ (5)
tā他bìng病de得hěn很zhòng重,chà差diǎn点qù去jiàn见yán阎wáng王le了。
Anh ấy bệnh rất nặng, suýt chút nữa thì chầu Diêm Vương (bước qua cửa địa ngục).
chuán shuō传说zhōng中,yán阎luó罗wáng王zhǎng掌guǎn管zhe着dì地fǔ府de的shēng生sǐ死。
Trong truyền thuyết, Diêm La Vương cai quản việc sinh tử nơi âm phủ.
è恶rén人sǐ死hòu后huì会bèi被yā押rù入yán阎luó罗diàn殿jiē shòu接受shěn pàn审判。
Kẻ ác sau khi chết sẽ bị giải vào điện Diêm La (cửa địa ngục) để nhận phán xét.
nà那ge个bào暴jūn君jiǎn zhí简直shì是ge个huó活yán阎wáng王,shā杀rén人bù不zhǎ眨yǎn眼。
Tên bạo chúa đó quả thực là một Diêm Vương sống, giết người không chớp mắt.
zhǐ yào只要tà踏jìn进zhè这dào道yán阎mén门,jiù就méi没yǒu有huí回tóu头lù路le了。
Chỉ cần bước vào cánh cửa địa ngục (Diêm môn) này, sẽ không có đường quay lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây