阎
丶丨フノフノ丨一フ一一
11
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 阎 (yán) kết hợp bởi Bộ Môn (giản thể) (门 - cánh cửa, cổng) và Hãm (biến thể) (臽 - âm đọc), gợi nhớ nghĩa là họ Diêm 阎.
Thành phần cấu tạo
阎
họ Diêm; Diêm Vương/âm phủ trong từ ghép
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
臽
Hãm (biến thể)
Âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:họ Diêm; Diêm Vương/âm phủ trong từ ghép
Ví dụ (5)
他病得很重,差点去见阎王了。
Anh ấy bệnh rất nặng, suýt chút nữa thì chầu Diêm Vương (bước qua cửa địa ngục).
传说中,阎罗王掌管着地府的生死。
Trong truyền thuyết, Diêm La Vương cai quản việc sinh tử nơi âm phủ.
恶人死后会被押入阎罗殿接受审判。
Kẻ ác sau khi chết sẽ bị giải vào điện Diêm La (cửa địa ngục) để nhận phán xét.
那个暴君简直是个活阎王,杀人不眨眼。
Tên bạo chúa đó quả thực là một Diêm Vương sống, giết người không chớp mắt.
只要踏进这道阎门,就没有回头路了。
Chỉ cần bước vào cánh cửa địa ngục (Diêm môn) này, sẽ không có đường quay lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây