kān
thăm dò, điều tra
Hán việt: khám
一丨丨一一一ノ丶フフノ
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thăm dò, điều tra
Ví dụ (5)
zhuān jiāmenzhèng zàijìn xíngshí yóukān tàn
Các chuyên gia đang tiến hành thăm dò dầu mỏ tại khu vực này.
jǐng chá gǎndàoxiàn chǎngjìn xíngkānchá
Cảnh sát ngay lập tức chạy đến hiện trường để tiến hành điều tra.
gōng chéng shī jīngwán chénglexīntiědekāngōng zuò
Các kỹ sư đã hoàn thành công việc khảo sát (thăm dò) tuyến đường sắt mới.
bǎo xiǎngōng pàirénláichákānshòusǔndefáng
Công ty bảo hiểm đã cử người đến điều tra (giám định) ngôi nhà bị hư hỏng.
zhè ge zhìduìzàishānkān tànkuàng chǎn yuán
Đội địa chất này đang thăm dò tài nguyên khoáng sản ở khu vực miền núi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây