勘
一丨丨一一一ノ丶フフノ
11
HSK1
Động từ
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thăm dò, điều tra
Ví dụ (5)
专家们正在此地进行石油勘探。
Các chuyên gia đang tiến hành thăm dò dầu mỏ tại khu vực này.
警察立即赶到现场进行勘查。
Cảnh sát ngay lập tức chạy đến hiện trường để tiến hành điều tra.
工程师已经完成了新铁路的勘测工作。
Các kỹ sư đã hoàn thành công việc khảo sát (thăm dò) tuyến đường sắt mới.
保险公司派人来查勘受损的房屋。
Công ty bảo hiểm đã cử người đến điều tra (giám định) ngôi nhà bị hư hỏng.
这个地质队在山区勘探矿产资源。
Đội địa chất này đang thăm dò tài nguyên khoáng sản ở khu vực miền núi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây