Hán Việt:SƯƠNG••Loại từ:Danh từ
11 nét
一ノ一丨ノ丶丨フ一一一
厂Hán+相Tướng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
厢
cánh, phòng bên
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)

相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

厢
cánh, phòng bên
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cánh, phòng bên
ENTiếng Anh:wing room, side room, compartment
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这座四合院有东西两座厢房。
Tứ hợp viện này có hai dãy phòng bên ở phía đông và phía tây.
This traditional courtyard house has side rooms on both the east and west sides.
#2
火车车厢里挤满了人。
Trong toa xe lửa chật cứng người.
The train carriage was packed with people.
#3
我们在餐厅预订了一个包厢。
Chúng tôi đã đặt trước một phòng riêng (phòng bao) ở nhà hàng.
We reserved a private room at the restaurant.
#4
这只是你的一厢情愿,她根本不喜欢你。
Đây chỉ là sự tình nguyện đơn phương của bạn thôi, cô ấy vốn dĩ không thích bạn.
This is just your wishful thinking; she doesn't like you at all.
#5
请把行李放到汽车的后备厢里。
Xin hãy để hành lý vào cốp sau của ô tô.
Please put the luggage in the trunk of the car.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây