xiāng
cánh, phòng bên
Hán việt: sương
一ノ一丨ノ丶丨フ一一一
11
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
jié

Dùng cho những vật được chia thành từng đốt, đoạn, hoặc tiết học (như tiết học, toa tàu, quả pin, đốt tre).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 节 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

四节电池
bốn quả pin / viên pin
三节骨头
ba khúc xương / khớp xương
两节竹子
hai đốt tre / khúc tre
一节车厢
một toa tàu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cánh, phòng bên
Ví dụ (5)
zhèzuòyuànyǒudōng 西liǎngzuòxiāngfáng
Tứ hợp viện này có hai dãy phòng bên ở phía đông và phía tây.
huǒchēchē xiāngmǎnlerén
Trong toa xe lửa chật cứng người.
menzàicān tīng dìnglebāoxiāng
Chúng tôi đã đặt trước một phòng riêng (phòng bao) ở nhà hàng.
zhèzhǐshìdexiāngqíngyuàngēn běn huan
Đây chỉ là sự tình nguyện đơn phương của bạn thôi, cô ấy vốn dĩ không thích bạn.
qǐngxíngfàngdàochēdehòubèixiāng
Xin hãy để hành lý vào cốp sau của ô tô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây