xiào
hú, gầm
Hán việt: khiếu
丨フ一フ一一丨ノ丨ノ丶
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hú, gầm
Ví dụ (5)
hánfēngzàichuāngwài xiào
Gió lạnh rít gào () ngoài cửa sổ.
menzàishēnshāntīngdàolezhènzhènxiào
Cng tôi nghe thấy từng đợt hổ gầm trong núi sâu.
jiāng jūnjiànyǎngtiānchángxiào
Vị tướng quân rút kiếm, ngửa mặt lên trời gầm dài.
kuángfēng xiàozhechuān穿guòxiá
Trận cuồng phong gầm thét xuyên qua hẻm núi.
dezuò pǐn shìpángyóu lóngyínxiào
Tác phẩm của ông ấy mang khí thế hùng vĩ, giống như rồng ngâm hổ gầm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây