Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 水泵
水泵
shuǐ bèng
Máy bơm nước
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 水泵
水
【shuǐ】
Nước
泵
【bèng】
Bơm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 水泵
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:
Máy bơm nước
Ví dụ (3)
nóng
mín
农
民
yòng
用
shuǐ
bèng
水
泵
bǎ
把
hé
shuǐ
河
水
chōu
jìn
抽
进
dào
tián
稻
田
。
Nông dân dùng
máy bơm nước
bơm nước sông vào ruộng lúa.
shuǐ
bèng
水
泵
huài
坏
le
了
xū
yào
需
要
xiū
lǐ
修
理
。
Máy bơm nước
bị hỏng rồi cần sửa chữa.
zì
dòng
自
动
shuǐ
bèng
水
泵
bǎo
chí
保
持
shuǐ
yā
水
压
wěn
dìng
稳
定
。
Máy bơm nước
tự động giữ áp lực nước ổn định.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây