苑
一丨丨ノフ丶フフ
8
HSK1
Danh từ
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vườn, công viên
Ví dụ (5)
这座皇家御苑的风景非常优美。
Phong cảnh của khu ngự uyển (vườn hoàng gia) này vô cùng tươi đẹp.
学校新建了一个农业科技苑。
Trường học mới xây dựng một công viên khoa học công nghệ nông nghiệp.
她是我们文苑里的一颗新星。
Cô ấy là một ngôi sao mới trong văn uyển (vườn văn học) của chúng tôi.
游客们在鹿苑里喂小鹿。
Các du khách đang cho hươu con ăn trong vườn hươu.
这幅画是艺苑中的一件珍品。
Bức tranh này là một tác phẩm quý giá trong nghệ uyển (vườn nghệ thuật/giới nghệ thuật).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây