yuàn
vườn, công viên
Hán việt: uyển
一丨丨ノフ丶フフ
8
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vườn, công viên
Ví dụ (5)
zhèzuòhuángjiāyuàndefēng jǐngfēi chángyōu měi
Phong cảnh của khu ngự uyển (vườn hoàng gia) này vô cùng tươi đẹp.
xué xiàoxīnjiànlenóng yuàn
Trường học mới xây dựng một công viên khoa học công nghệ nông nghiệp.
shì menwényuàndexīnxīng
Cô ấy là một ngôi sao mới trong văn uyển (vườn văn học) của chúng tôi.
yóumenzài鹿yuànwèixiǎo鹿
Các du khách đang cho hươu con ăn trong vườn hươu.
zhèhuàshìyuànzhōngdejiànzhēnpǐn
Bức tranh này là một tác phẩm quý giá trong nghệ uyển (vườn nghệ thuật/giới nghệ thuật).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây