斌
丶一ノ丶一一丨一丨一フ丶
12
HSK1
Danh từ
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:văn nhã, hài hòa giữa văn và chất
Ví dụ (5)
他是个文质斌斌的学者。
Anh ấy là một học giả thanh lịch và tinh tế.
这位青年举止斌斌有礼。
Chàng thanh niên này cư xử thanh lịch và lịch sự.
宴会上的客人都显得文质斌斌。
Các vị khách trong bữa tiệc đều tỏ ra rất thanh lịch và tinh tế.
他不仅才华横溢,而且风度斌斌。
Anh ấy không chỉ tài hoa xuất chúng mà còn có phong độ thanh lịch.
他的名字叫文斌,寓意文武双全,举止优雅。
Tên của anh ấy là Văn Bân, ngụ ý văn võ song toàn, cử chỉ thanh lịch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây