bīn
văn nhã, hài hòa giữa văn và chất
Hán việt: bân
丶一ノ丶一一丨一丨一フ丶
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:văn nhã, hài hòa giữa văn và chất
Ví dụ (5)
shìwénzhìbīnbīndexuézhě
Anh ấy là một học giả thanh lịch và tinh tế.
zhèwèiqīngniánzhǐbīnbīnyǒu
Chàng thanh niên này cư xử thanh lịch và lịch sự.
yàn huìshàngdekèr éndōuxiǎn dewénzhìbīnbīn
Các vị khách trong bữa tiệc đều tỏ ra rất thanh lịch và tinh tế.
jǐncáihuáhéngérqiěfēng bīnbīn
Anh ấy không chỉ tài hoa xuất chúng mà còn có phong độ thanh lịch.
demíng zijiàowénbīnwénshuāngquánzhǐyōu
Tên của anh ấy là Văn Bân, ngụ ý văn võ song toàn, cử chỉ thanh lịch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây