viếng thăm, bái phỏng
Hán việt: yết
丶フ丨フ一一ノフノ丶フ
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:viếng thăm, bái phỏng
Ví dụ (5)
míng tiān menjiāngbàizhōngshānlíng
Ngày mai chúng tôi sẽ đi viếng lăng Tôn Trung Sơn.
chénmenzhèng zàidiàn殿jiànguó wáng
Các đại thần đang bái kiến nhà vua trong đại điện.
zhuān chéngláijīngbàizhèwèizhù míngdexuézhě
Anh ấy cất công đến Bắc Kinh để bái phỏng vị học giả nổi tiếng này.
měi niánqīngmíngjiédōuyǒu duōrénqiánláilíng
Mỗi năm vào dịp tết Thanh Minh, đều có rất nhiều người đến viếng lăng.
shǐ使chénfèngmìngjìnhuáng
Sứ thần phụng mệnh vào yết kiến hoàng đế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây