淹
丶丶一一ノ丶丨フ一一フ
11
点
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 淹 (yān) kết hợp bởi Bộ Thủy (ba chấm) (氵 - nước, chất lỏng) và Chữ Yểm (奄 - che phủ, bao trùm), gợi nhớ nghĩa là chìm, ngập 淹.
Thành phần cấu tạo
淹
chìm, ngập
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
奄
Chữ Yểm
Che phủ, bao trùm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chìm, ngập
Ví dụ (5)
大水淹没了整个村庄。
Nước lũ đã nhấn chìm toàn bộ ngôi làng.
他差点儿在河里淹死。
Anh ấy suýt chút nữa thì chết đuối dưới sông.
水已经淹到了我的膝盖。
Nước đã ngập đến đầu gối của tôi rồi.
连日的暴雨把庄稼都淹了。
Mưa lớn nhiều ngày liền đã làm ngập hết hoa màu.
这条路被积水淹了,车辆无法通行。
Con đường này đã bị ngập nước, xe cộ không thể qua lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây