Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
淹
yān
chìm, ngập
Hán việt: yêm
丶丶一一ノ丶丨フ一一フ
11
点
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 淹 (yān) kết hợp bởi Bộ Thủy (ba chấm) (氵 - nước, chất lỏng) và Chữ Yểm (奄 - che phủ, bao trùm), gợi nhớ nghĩa là chìm, ngập 淹.

Thành phần cấu tạo

淹
yān
chìm, ngập
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
奄
Chữ Yểm
Che phủ, bao trùm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chìm, ngập
Ví dụ (5)
dà大shuǐ水yān mò淹没le了zhěng gè整个cūn村zhuāng庄。
Nước lũ đã nhấn chìm toàn bộ ngôi làng.
tā他chà差diǎnr点z儿ài在hé河lǐ里yān淹sǐ死。
Anh ấy suýt chút nữa thì chết đuối dưới sông.
shuǐ水yǐ jīng已经yān淹dào到le了wǒ我de的xī gài膝盖。
Nước đã ngập đến đầu gối của tôi rồi.
lián连rì日de的bào暴yǔ雨bǎ把zhuāng jià庄稼dōu都yān淹le了。
Mưa lớn nhiều ngày liền đã làm ngập hết hoa màu.
zhè这tiáo条lù路bèi被jī积shuǐ水yān淹le了,chē车liàng辆wú无fǎ法tōng通xíng行。
Con đường này đã bị ngập nước, xe cộ không thể qua lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây