zhé
hễ là; liền, thường
Hán việt: triếp
一フ丨一一丨丨一一一フ
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:hễ là; liền, thường
Ví dụ (5)
dòngzhé jiādōu
Anh ta động một tí thế là nổi giận, mọi người đều sợ anh ta.
xué zhī shìnéngqiǎnchángzhézhǐ
Học hỏi kiến thức không thể chỉ nếm thử một chút như vậy liền dừng lại.
měiféngtiān biàn huàzhégǎnguānjiéténgtòng
Mỗi khi thời tiết thay đổi, anh ấy thế thì lại cảm thấy đau nhức xương khớp.
xiàn zàideshè chǐpǐndòngzhéshàngwàn
Hàng xa xỉ hiện nay, động một chút như vậy là lên tới hàng vạn tệ.
dàodiǎnxiǎokùn nánzhéqīngyánfàng
Anh ấy hễ gặp chút khó khăn nhỏ thế thì liền dễ dàng nói lời từ bỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây