辄
一フ丨一一丨丨一一一フ
11
HSK1
Động từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:hễ là; liền, thường
Ví dụ (5)
他动辄发脾气,大家都怕他。
Anh ta động một tí thế là nổi giận, mọi người đều sợ anh ta.
学习知识不能浅尝辄止。
Học hỏi kiến thức không thể chỉ nếm thử một chút như vậy liền dừng lại.
每逢天气变化,他辄感关节疼痛。
Mỗi khi thời tiết thay đổi, anh ấy thế thì lại cảm thấy đau nhức xương khớp.
现在的奢侈品,动辄上万。
Hàng xa xỉ hiện nay, động một chút như vậy là lên tới hàng vạn tệ.
他遇到一点小困难辄轻言放弃。
Anh ấy hễ gặp chút khó khăn nhỏ thế thì liền dễ dàng nói lời từ bỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây